Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a leap of faith

/meɪk ə lip ʌv feɪθ/

Nghĩa thường dùng

Quyết định tin tưởng điều gì đó mà không cần chứng minh. cụm từ

“Starting a new job is a leap of faith for many people.”Bắt đầu một công việc mới là một quyết định mạo hiểm cho nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...