make a leap of faith
/meɪk ə lip ʌv feɪθ/
Nghĩa thường dùng
Quyết định tin tưởng điều gì đó mà không cần chứng minh.
cụm từ
“Starting a new job is a leap of faith for many people.”Bắt đầu một công việc mới là một quyết định mạo hiểm cho nhiều người.