Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a loss

/ˌmeɪk ə ˈlɒs/

Nghĩa thường dùng

chịu lỗ, thua lỗ cụm từ

“They sold the car quickly, even though they made a loss on it.”Họ bán chiếc xe rất nhanh, dù bị lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...