Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a lucky escape

Nghĩa thường dùng

Thoát khỏi nguy hiểm hoặc rắc rối một cách sát sao. cụm từ

“He made a lucky escape from the burning building.”Anh ấy đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy một cách may mắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...