make a meal out of
Nghĩa thường dùng
mất nhiều thời gian để làm một việc đơn giản.
cụm từ
“He made a meal out of fixing the faucet, taking hours.”Anh ấy đã mất hàng giờ để sửa vòi nước, dù chỉ là việc đơn giản.