Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a meal out of

Nghĩa thường dùng

mất nhiều thời gian để làm một việc đơn giản. cụm từ

“He made a meal out of fixing the faucet, taking hours.”Anh ấy đã mất hàng giờ để sửa vòi nước, dù chỉ là việc đơn giản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...