Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a meal out of something

/meɪk ə miːl aʊt ʌv ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm to chuyện từ điều nhỏ nhặt cụm từ

“He made a meal out of his minor injury, seeking attention.”Anh ấy đã làm to chuyện về vết thương nhỏ của mình để thu hút sự chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...