Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a mess

/meɪk ə mɛs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra tình huống bẩn thỉu hoặc lộn xộn cụm từ

“The kids made a mess in the living room.”Bọn trẻ đã làm lộn xộn phòng khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...