Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a name for yourself

/meɪk ə neɪm fɔr jɔrˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

trở nên nổi tiếng trong lĩnh vực của bạn cụm từ

“He worked hard to make a name for himself in marketing.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nổi tiếng trong lĩnh vực tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...