make a name for yourself
/meɪk ə neɪm fɔr jɔrˈsɛlf/
Nghĩa thường dùng
trở nên nổi tiếng trong lĩnh vực của bạn
cụm từ
“He worked hard to make a name for himself in marketing.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để nổi tiếng trong lĩnh vực tiếp thị.