Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a noise

/ˌmeɪk ə ˈnɔɪz/

Nghĩa thường dùng

làm ồn, gây tiếng ồn cụm từ

“The students are making a lot of noise.”Các học sinh đang làm ồn ghê quá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...