Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a note of

/ˌmeɪk ə ˈnəʊt əv/

Nghĩa thường dùng

ghi chú lại, ghi lại (điều gì) cụm từ

“Make a note of any word you want to look up later.”Ghi chú lại từ nào bạn muốn tra sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...