Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a plea

/meɪk ə pliː/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lời biện hộ. cụm từ

“The defendant will make a plea in court tomorrow.”Bị cáo sẽ đưa ra lời biện hộ tại tòa ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...