Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a secret of

/meɪk ə ˈsiːkrɪt ʌv/

Nghĩa thường dùng

giữ một cái gì đó bí mật hoặc giấu kín cụm từ

“They made a secret of their relationship.”Họ giữ bí mật về mối quan hệ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...