Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a slight alteration

Nghĩa thường dùng

chỉnh sửa nhỏ verb+article+adj

“We’ve had to make a slight alteration to our plans for the evening.”Chúng tôi phải chỉnh sửa một chút kế hoạch cho buổi tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...