Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a small fortune

Nghĩa thường dùng

kiếm được một khoản tiền khá lớn verb+det+adj

“By the time he was twenty he had already made a small fortune.”Khi mới hai mươi tuổi, anh ấy đã kiếm được một khoản tiền kha khá. (Lưu ý: informal: made a large amount of money)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...