Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a splash

/meɪk ə splæʃ/

Nghĩa thường dùng

thu hút nhiều sự chú ý hoặc quan tâm cụm từ

“Her new book made a splash in the literary world.”Cuốn sách mới của cô ấy đã thu hút sự chú ý lớn trong giới văn học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...