make a splash
/meɪk ə splæʃ/
Nghĩa thường dùng
thu hút nhiều sự chú ý hoặc quan tâm
cụm từ
“Her new book made a splash in the literary world.”Cuốn sách mới của cô ấy đã thu hút sự chú ý lớn trong giới văn học.