make a stand
Nghĩa thường dùng
đứng vững về một vấn đề.
cụm từ
“It's time to make a stand for what you believe in.”Đã đến lúc đứng vững cho những gì bạn tin tưởng.
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's time to make a stand for what you believe in.”Đã đến lúc đứng vững cho những gì bạn tin tưởng.
Đang tải...