make a tough call
/meɪk ə tʌf kɔl/
Nghĩa thường dùng
Đưa ra một quyết định khó khăn có thể làm người khác không hài lòng.
cụm từ
“As a manager, you often have to make tough calls.”Là một người quản lý, bạn thường phải đưa ra những quyết định khó khăn.