Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a tough call

/meɪk ə tʌf kɔl/

Nghĩa thường dùng

Đưa ra một quyết định khó khăn có thể làm người khác không hài lòng. cụm từ

“As a manager, you often have to make tough calls.”Là một người quản lý, bạn thường phải đưa ra những quyết định khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...