Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a vow

/meɪk ə vaʊ/

Nghĩa thường dùng

lời khấn cụm từ

“He decided to make a vow of silence.”Anh ấy quyết định thực hiện lời khấn im lặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...