Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a withdrawal

Nghĩa thường dùng

rút tiền (từ ngân hàng) verb+det+noun

“He put this money in a bank account and hardly ever made a withdrawal from it.”Anh ấy gửi tiền vào tài khoản ngân hàng và hầu như không bao giờ rút ra. (Lưu ý: took money out of the bank)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...