make a withdrawal
Nghĩa thường dùng
rút tiền (từ ngân hàng)
verb+det+noun
“He put this money in a bank account and hardly ever made a withdrawal from it.”Anh ấy gửi tiền vào tài khoản ngân hàng và hầu như không bao giờ rút ra. (Lưu ý: took money out of the bank)