make an accusation
/meɪk ən ˌækjʊˈzeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Nói rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc bất hợp pháp.
cụm từ
“He made an accusation without any evidence.”Anh ta đã đưa ra cáo buộc mà không có bằng chứng.