Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an agreement

/meɪk ən əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận cụm từ

“They made an agreement to collaborate on the project.”Họ đã đạt được thỏa thuận hợp tác trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...