Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an apology

/meɪk ən əˈpɒl.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ sự hối tiếc về điều gì đó cụm từ

“I want to make an apology for my mistake.”Tôi muốn xin lỗi về sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...