Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an arrest

/meɪk ən əˈrɛst/

Nghĩa thường dùng

Bắt giữ ai đó bởi cơ quan thực thi pháp luật. cụm từ

“The officers made an arrest after the chase.”Các sĩ quan đã bắt giữ sau khi truy đuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...