make an improvement
Nghĩa thường dùng
cải thiện
cụm từ
“Repainting the room has really made an improvement.”Sơn lại phòng thực sự đã cải thiện nhiều.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Repainting the room has really made an improvement.”Sơn lại phòng thực sự đã cải thiện nhiều.
Đang tải...