Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make an informed decision

/meɪk æn ɪnˈfɔrmd dɪˈsɪʒən/

Nghĩa thường dùng

chọn lựa dựa trên kiến thức và hiểu biết cụm từ

“You should make an informed decision before investing.”Bạn nên đưa ra quyết định đúng đắn trước khi đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...