Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make arrangements

/meɪk əˈreɪndʒmənts/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp kế hoạch cho một điều gì đó cụm từ

“We need to make arrangements for the meeting.”Chúng ta cần sắp xếp cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...