Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make arrangements for

Nghĩa thường dùng

sắp xếp, chuẩn bị cho (ai/cái gì) verb+noun+prep

“The school can make arrangements for pupils with special needs.”Trường có thể sắp xếp cho học sinh có nhu cầu đặc biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...