Từ điển Anh–Việt

111.897 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make clear

/meɪk klɪr/

Nghĩa thường dùng

giải thích điều gì đó một cách rõ ràng cụm từ

“I want to make it clear that I support you.”Tôi muốn làm rõ rằng tôi ủng hộ bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...