Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make decisions

/meɪk dɪˈsɪʒənz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kỹ. cụm từ

“Leaders must make decisions that benefit the public.”Các nhà lãnh đạo phải đưa ra quyết định có lợi cho công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...