make decisions
/meɪk dɪˈsɪʒənz/
Nghĩa thường dùng
đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kỹ.
cụm từ
“Leaders must make decisions that benefit the public.”Các nhà lãnh đạo phải đưa ra quyết định có lợi cho công chúng.