Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make ends meet

/meɪk ɛndz miːt/

Nghĩa thường dùng

đủ sống, xoay sở đủ chi tiêu thành ngữ

“With two jobs, she barely makes ends meet.”Với hai công việc, cô ấy vẫn chỉ vừa đủ sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...