Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make every minute count

/meɪk ˈɛvri ˈmɪnɪt kaʊnt/

Nghĩa thường dùng

sử dụng thời gian một cách khôn ngoan và hiệu quả cụm từ

“In a busy schedule, you must make every minute count.”Trong một lịch trình bận rộn, bạn phải sử dụng thời gian hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...