make for
Nghĩa thường dùng
“We made for the exit when the fire alarm rang.”Chúng tôi đã đi về phía lối ra khi chuông báo cháy vang lên.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We made for the exit when the fire alarm rang.”Chúng tôi đã đi về phía lối ra khi chuông báo cháy vang lên.
Đang tải...