Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make great strides

/meɪk ɡreɪt straɪdz/

Nghĩa thường dùng

đạt được tiến bộ lớn, phát triển vượt bậc thành ngữ

“The country has made great strides in reducing poverty.”Đất nước đã đạt được tiến bộ vượt bậc trong việc giảm đói nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...