make great strides
/meɪk ɡreɪt straɪdz/
Nghĩa thường dùng
đạt được tiến bộ lớn, phát triển vượt bậc
thành ngữ
“The country has made great strides in reducing poverty.”Đất nước đã đạt được tiến bộ vượt bậc trong việc giảm đói nghèo.