Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make headlines

/meɪk ˈhɛdlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

trở thành tin tức và thu hút sự chú ý cụm từ

“The event made headlines around the world.”Sự kiện đã trở thành tiêu đề trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...