make heads turn
/meɪk hɛdz tɜrn/
Nghĩa thường dùng
thu hút sự chú ý hoặc ngưỡng mộ
cụm từ
“Her performance made heads turn at the festival.”Màn biểu diễn của cô ấy đã thu hút sự chú ý tại lễ hội.