Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make improvements

Nghĩa thường dùng

cải thiện, làm tốt hơn cụm từ

“The new manager has made improvements in almost every department.”Người quản lý mới đã cải thiện được gần như mọi phòng ban.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...