Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make it to the top

/meɪk ɪt tə ðə tɑp/

Nghĩa thường dùng

đạt đến một mức độ thành công rất cao cụm từ

“After years of hard work, she finally made it to the top of her career.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...