make it to the top
/meɪk ɪt tə ðə tɑp/
Nghĩa thường dùng
đạt đến một mức độ thành công rất cao
cụm từ
“After years of hard work, she finally made it to the top of her career.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy cuối cùng đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.