make it up
Nghĩa thường dùng
“After their argument, they decided to make it up.”Sau cuộc cãi vã, họ quyết định làm hòa.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After their argument, they decided to make it up.”Sau cuộc cãi vã, họ quyết định làm hòa.
Đang tải...