Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make it up

/meɪk ɪt ʌp/

Nghĩa thường dùng

giải quyết sự khác biệt và trở lại làm bạn động từ

“After their argument, they decided to make it up.”Sau cuộc cãi vã, họ quyết định làm hòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...