make lemonade out of lemons
/meɪk ˈlɛməneɪd aʊt ʌv ˈlɛmənz/
Nghĩa thường dùng
biến tình huống xấu thành tốt
cụm từ
“When she lost her job, she made lemonade out of lemons and started a new career.”Khi cô ấy bị mất việc, cô ấy đã biến tình huống xấu thành tốt và bắt đầu một sự nghiệp mới.