Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make music

/meɪk ˈmjuzɪk/

Nghĩa thường dùng

sáng tác nhạc cụm từ

“He loves to make music in his free time.”Anh ấy thích sáng tác nhạc trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...