make one's blood boil
/meɪk wʌnz blʌd bɔɪl/
Nghĩa thường dùng
làm cho ai đó rất tức giận
cụm từ
“His rude comments made my blood boil.”Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm tôi tức giận.