Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make one's blood boil

/meɪk wʌnz blʌd bɔɪl/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó rất tức giận cụm từ

“His rude comments made my blood boil.”Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm tôi tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...