Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make order from chaos

/meɪk ˈɔrdər frʌm ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra một môi trường có cấu trúc từ sự rối loạn. cụm từ

“He knows how to make order from chaos in his workshop.”Anh ấy biết cách tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn trong xưởng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...