make order from chaos
/meɪk ˈɔrdər frʌm ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
Tạo ra một môi trường có cấu trúc từ sự rối loạn.
cụm từ
“He knows how to make order from chaos in his workshop.”Anh ấy biết cách tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn trong xưởng của mình.