Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make out

/meɪk aʊt/

Nghĩa thường dùng

nhìn hoặc nghe cái gì đó khó khăn động từ

“I can’t make out what he’s saying.”Tôi không thể nghe rõ anh ấy đang nói gì.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...