Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make plans

/meɪk plænz/

Nghĩa thường dùng

quyết định những gì sẽ làm trong tương lai cụm từ

“They made plans for the weekend.”Họ đã lên kế hoạch cho cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...