Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make redundant

Nghĩa thường dùng

cho nghỉ việc (do thừa nhân sự, không phải do lỗi cá nhân) verb+adj

“Many workers were made redundant after the factory closed.”Nhiều công nhân đã bị cho nghỉ việc sau khi nhà máy đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...