Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make reference to

Nghĩa thường dùng

nhắc đến, đề cập đến verb+noun+prep

“Later, I shall make reference to the work of Georgi Perelmutter, a leading figure in the field of zoology.”Sau này, tôi sẽ nhắc đến công trình của Georgi Perelmutter, một nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực động vật học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...