Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make room for

/meɪk ruːm fɔr/

Nghĩa thường dùng

tạo ra không gian cho cái gì đó cụm từ

“We need to make room for the new furniture.”Chúng ta cần tạo không gian cho đồ nội thất mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...