make room for
Nghĩa thường dùng
“We need to make room for the new furniture.”Chúng ta cần tạo không gian cho đồ nội thất mới.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to make room for the new furniture.”Chúng ta cần tạo không gian cho đồ nội thất mới.
Đang tải...