make sense of chaos
/meɪk sɛns ʌv ˈkeɪɑs/
Nghĩa thường dùng
hiểu điều gì đó rối rắm hoặc không có tổ chức
cụm từ
“She tried to make sense of the chaos in the office after the sudden changes.”Cô ấy cố gắng hiểu những rối ren trong văn phòng sau những thay đổi đột ngột.