Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make sense of chaos

/meɪk sɛns ʌv ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

hiểu điều gì đó rối rắm hoặc không có tổ chức cụm từ

“She tried to make sense of the chaos in the office after the sudden changes.”Cô ấy cố gắng hiểu những rối ren trong văn phòng sau những thay đổi đột ngột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...