make someone's blood boil
/meɪk ˈsʌmˌwʌnz blʌd bɔɪl/
Nghĩa thường dùng
làm ai đó rất tức giận
cụm từ
“The unfair treatment made her blood boil.”Sự đối xử không công bằng đã làm cô ấy tức giận.