Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make someone's heart skip a beat

/meɪk ˈsʌmwʌnz hɑrt skɪp ə biːt/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó bất ngờ theo cách làm họ phấn khích hoặc lo lắng cụm từ

“The surprise announcement made my heart skip a beat.”Thông báo bất ngờ khiến trái tim tôi đập nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...