Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make someone's jaw drop

/meɪk ˈsʌmˌwʌnz dʒɔ drɑp/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó rất ngạc nhiên; làm choáng váng cụm từ

“The magician's trick made my jaw drop.”Mánh lới của ảo thuật gia khiến tôi bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...